cành lá

  1. branchage; ramée
    • Cành lá um tùm
      branchage touffu
    • Dưới cành lá
      sous la ramée

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "cành lá"

cành lá
Chim làm tổ giữa cành lá.